Xe Ép Rác Isuzu 4 Khối Có Máng Xúc

Được đóng trên nền xe tải Isuzu QKR77FE4 nên kiểu dáng và thiết kế của xe ép rác Isuzu 4 khối giống 100% so với mẫu QKR 230 (QKR77FE4).

Xe ép rác 4 khối máng xúc đóng trên nền xe tải Isuzu QKR 230 QKR77FE4 có kích thước chỉ 5,4 mét thuận tiện trong việc thu gom rác khu dân cư.

Được đóng trên nền xe tải Isuzu QKR77FE4 nên kiểu dáng và thiết kế của xe ép rác Isuzu 4 khối giống 100% so với mẫu QKR 230 (QKR77FE4).

a. Cụm đèn pha

Có thể nói đèn pha của xe tải Isuzu có thiết kế đơn giản và hiệu suất cao, cấu tạo đèn Halogen cho ánh sáng vàng giúp phá sương mù trong các chuyến đi đêm.

b. Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu xe tải Isuzu có thiết kế bản lớn, hạn chế được nhiều điểm mù.

c. Cabin

Cabin xe ép rác Isuzu 4 khối có thiết kế cổ điển, mềm mại, cabin lật với góc nghiêng lớn có thể dễ dàng kiểm tra sửa chữa. Cabin được sơn tĩnh điện bền bỉ, tránh bị trầy xước, ăn mòn.

Mặt galang với có màu đen làm điểm nhấn nổi bật trên nền trắng đặc trưng của dòng Isuzu cùng hốc gió lớn giúp lấy gió nhiều hơn phân tán nhiệt nhanh, làm mát động cơ xe.

a. Vô lăng lái

Vô lăng trợ lực linh hoạt, nhẹ nhàng giúp người lái không tốn nhiều sức khi đánh lái quẹo cua, vô lăng vừa tầm với ghế ngồi, tạo khoảng cách vừa đủ để bác tài thoải mái khi lái xe.

b. Bảng điều khiển trung tâm

Bảng điều khiển tích hợp đầy đủ các chức năng cần thiết, nút điều khiển dễ dàng điều chỉnh.

• Hệ thống điều hòa nóng lạnh 2 chiều phù hợp với từng khí hậu thời tiết. Máy lạnh với hướng gió tỏa đều tạo sự mát mẻ cho cả khoang cabin xe, núm xoay cho nhiệt độ khác nhau thích hợp với từng nhu cầu sử dụng.
• Radio với âm thanh trong, lớn giúp người nghe không bị khó chịu. Với nhiều kênh FM khác nhau cho các bác tài có thể thư giãn trong những ngày lái xe mệt mỏi.
• Ngoài ra xe còn có hệ thống cổng sạc, đầu lọc thẻ nhớ, MP3,…

Nói đến xe tải Isuzu QKR77FE4 các bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi vận hành của nó đạt mức rất cao, leo dốc ổn định. Hệ thông cầu và nhíp đồng bộ tăng khả năng vận hàng lên mức cao nhất nhưng vẫn di chuyển êm trên các dung đường gồ ghề, ít gây hỏng hóc trong quá trình sử dụng lâu dài.

• Tốc độ tối đa: 95 km/h
• Khả năng vượt dốc: 32,66%
• Bán kính vòng quay tối thiểu: 5,8m
• Hệ thống lái: Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
• Hệ thống phanh: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
• Dung tích bình nhiên liệu lớn chứa được 100 lít

Thùng chứa rác và bàn xả rác: Thùng chứa rác và bản xả rác được chế tạo với vật liệu chủ yếu bằng Inox 430 giúp hạn chế tối đa hiện tượng rỉ sét do nước và rác thải gây ra, qua đó nâng cao đáng kể tuổi thọ của sản phẩm.

a. Buồng ép rác: Buồng ép rác do Đức Long Auto sản xuất được chế tạo chủ yếu bằng thép hợp kim cường độ cao Perform 700 nhập khẩu từ Đức có ứng suất kéo lên tới hơn 700 MPa giúp hạn chế tối đa hiện tượng cong vênh, nứt gãy các chi tiết trong quá trình cuốn ép rác.…

b. Cơ cấu xả rác: Xe ép rác 4 khối ISUZU QKR77FE4 xả rác bằng xylanh thủy lực một tầng kết hợp với cơ cấu khuếch đại hành trình kiểu Com-Pa. Ưu điểm của cơ cấu xả rác này là tốc độ xả rác nhanh và đều từ đầu đến cuối hành trình, không tạo ra âm thanh va đập gữa các tầng xylanh. Đặc biệt là chi phí bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế thấp hơn nhiều so với phương án sử dụng xylanh nhiều tầng để xả rác

c. Nắp đậy buồng ép: Xe được trang bị nắp đậy phía sau buồng ép giúp xe trở nên kín đáo, giảm phát tán mùi hôi ra môi trường xung quanh và nâng cao tính thẩm mỹ cho sản phẩm.

d. Hệ thống thủy lực ngoại nhập:
• Bơm thủy lực: Xe ép rác 4 khối ISUZU QKR77FE4 sử dụng loại bơm bánh răng, xuất xứ Ý, mới 100%. Bơm được dẫn động từ động cơ xe ô tô cơ sở thông qua bộ trích công suất (P.T.O) và trục các đăng.
• Van điều khiển cuốn ép rác: Xe sử dụng loại van tự nhảy, xuất xứ Ý, mới 100%. Cần điều khiển tự động trả về vị trí cũ sau khi kết thúc mỗi hành trình cuốn ép rác.
• Van cân bằng, van tuần tự, van chống rơi: Xuất xứ Ý, mới 100%
• Xylanh thủy lực: Vật tư linh kiện xuất xứ Châu Âu do Việt Nam sản xuất, mới 100%
• Đường ống thủy lực: Các đường ống mềm được nhập khẩu từ Ý có khả năng chịu được áp suất cao lên tới 375 bar và được liên kết với các đoạn ống cứng thông qua các co nối có đầu ren dạng “hạt bắp” giúp nâng cao tính thẩm mỹ cho sản phẩm và giúp việc sửa chữa, thay thế hệ thống thủy lực được dễ dàng.

Sơn: Xe sử dụng loại sơn lót hai thành phần chất lượng cao Epoxy giúp tăng khả năng bán dính, chống bong tróc sơn trong quá trình sử dụng.

STTHạng mụcThông số kỹ thuật
IXe ô tô cơ sở
1Thông số chung
Nhãn hiệu, số loạiISUZU QKR77FE4
Chất lượngMới 100%
Xuất xứNhật Bản, lắp ráp tại Việt Nam
Năm sản xuất2020
2Kích thước
Kích thước toàn bộ xe (DxRxC) (mm)5.080 x 1.860 x 2.200
Chiều dài cơ sở (mm)2.750
3Trọng lượng
Tự trọng (kg)1.885
Trọng lượng toàn bộ (kg)5.000
4Khả năng vượt dốc (%)32,38
5Khoảng sáng gầm xe (mm)190
6Tốc độ tối đa (km/h)95
7Số chỗ ngồi (người)03
8Động cơ
Kiểu4JH1E4NC
LoạiDiesel, tiêu chuẩn khí thải Euro IV, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xy lanh (cc)2.999
Công suất cực đại (kW/rpm)77/3200
Momen xoắn cực đại (N.m/vòng/phút)230/1400 ~ 3200
9Thùng nhiên liệu100 lít
10Hộp sốCơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
11Hệ thống phanh– Phanh chính: Tang trống, thủy lực 2 dòng trợ lực chân không.
– Phanh tay: Cơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số.
12Hệ thống treoPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
13Hệ thống láiKiểu trục vít e cu bi, cơ khí trợ lực thủy lực.
14Cỡ lốp7.00-15
15Hệ thống điện
Bình điệnẮc quy 12V x 2 – 70Ah
Máy phát24V
16Trang bị theo xeTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
IIXe ô tô chuyên dùng ép chở rác:
1Thông số chung:
Thể tích chứa rác (m3)4
Kích thước toàn bộ xe (DxRxC) (mm)5.410 x 1.875 x 2.300
Tự trọng (kg)3.355
Tải trọng cho phép chở (kg)1.450
Tổng tải trọng (kg)5.000
Tỷ số ép2:1
Biên dạng thùng chứaVách cong trơn, 4 trụ vát, không có xương gia cường bên ngoài.
Nóc thùng biên dạng cong về phía trên tạo dư ứng lực, tránh biến dạng nóc thùng khi vận hành ép rác
Cơ cấu xả rácDùng xylanh thủy lực kết hợp với cơ cấu khuếch đại hành trình kiểu Kom-Pa
Vật liệu chế tạoInox 430, thép hợp kim chịu mài mòn và áp lực cao Perform 700 (Đức) có ứng suất kéo 720 – 800 N/mm2, thép hợp kim Q345B
Mối liên kếtBằng công nghệ hàn MAG (hàn dưới lớp khí bảo vệ CO2)